preparation
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˌprepəˈreɪʃn/
sự chuẩn bị, sự sửa soạn
Hành động hoặc quá trình chuẩn bị sẵn sàng hoặc được làm cho sẵn sàng để sử dụng hay cân nhắc.
The action or process of making ready or being made ready for use or consideration.
