predictable
adj.
CEFR B2TOEIC High
/prɪˈdɪktəbl/
có thể dự đoán trước, dễ đoán (rập khuôn)
Có khả năng được thấy trước hoặc ước tính trước được trong tương lai.
Able to be foreseen or estimated in advance.
adj.
có thể dự đoán trước, dễ đoán (rập khuôn)
Có khả năng được thấy trước hoặc ước tính trước được trong tương lai.
Able to be foreseen or estimated in advance.

The seasonal decline in sales during winter is highly predictable based on historical data.
Sự sụt giảm doanh thu theo mùa trong mùa đông là điều cực kỳ dễ dự đoán dựa trên dữ liệu lịch sử.