predict
v.
CEFR B1TOEIC High
/prɪˈdɪkt/
dự đoán, dự báo
Nói hoặc ước tính rằng một điều cụ thể sẽ xảy ra trong tương lai hoặc sẽ là hệ quả của điều gì.
To say or estimate that a specified thing will happen in the future or will be a consequence of something.
