precision

n.

CEFR B2TOEIC High
/prɪˈsɪʒn/

độ chính xác, sự chuẩn xác kỹ thuật

Phẩm chất, điều kiện, hoặc sự thật mang tính chính xác và đúng đắn hoàn hảo.

The quality, condition, or fact of being exact and accurate.

precision

Collocations

  • high precisionđộ chính xác cao
  • precision toolscác công cụ đo đạc chuẩn xác/chính xác
  • precision manufacturingquy trình sản xuất chính xác cao

Ví dụ TOEIC

The laboratory uses high-precision instruments to measure tiny chemical changes.

Phòng thí nghiệm sử dụng các dụng cụ có độ chính xác cao để đo lường những thay đổi hóa học nhỏ nhất.