practice

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈpræktɪs/

thông lệ thường làm, hoạt động thực hành, phòng khám tư

Sự áp dụng thực tế hoặc sử dụng một ý tưởng, niềm tin hay phương pháp, hoặc thói quen cách thức thông thường để làm cái gì, hoặc phòng khám của bác sĩ.

The actual application or use of an idea, belief, or method, or the customary way of doing something, or a doctor's office.

practice

Collocations

  • standard practicethông lệ tiêu chuẩn thông thường
  • medical practicephòng khám y tế/hoạt động hành nghề y
  • put into practiceđưa vào thực tiễn thực hành

Ví dụ TOEIC

It is standard business practice to send a formal confirmation email after concluding negotiations.

Việc gửi email xác nhận chính thức sau khi kết thúc đàm phán là thông lệ kinh doanh tiêu chuẩn.