position
n.
CEFR B1TOEIC High
/pəˈzɪʃn/
vị trí công việc, chức vụ, vị trí địa lý
Một địa điểm hoặc vị trí nơi ai đó hay cái gì được đặt ở đó, hoặc một vị trí công việc đang trống cần tuyển dụng.
A place where someone or something is located, or a job vacancy.
