population
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
dân số, dân cư
Toàn bộ cư dân sinh sống tại một thị trấn, khu vực hoặc quốc gia cụ thể.
All the inhabitants of a particular town, area, or country.
n.
dân số, dân cư
Toàn bộ cư dân sinh sống tại một thị trấn, khu vực hoặc quốc gia cụ thể.
All the inhabitants of a particular town, area, or country.

The marketing strategy was tailored to meet the needs of the aging local population in Florida.
Chiến lược tiếp thị đã được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu của nhóm dân cư địa phương đang già hóa ở Florida.