popularity
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌpɑːpjuˈlærəti/
sự phổ biến, lòng yêu chuộng rộng rãi
Trạng thái hoặc điều kiện được yêu thích, ngưỡng mộ hoặc ủng hộ bởi rất nhiều người.
The state or condition of being liked, admired, or supported by many people.
n.
sự phổ biến, lòng yêu chuộng rộng rãi
Trạng thái hoặc điều kiện được yêu thích, ngưỡng mộ hoặc ủng hộ bởi rất nhiều người.
The state or condition of being liked, admired, or supported by many people.

Electric vehicles have rapidly gained popularity in Europe due to tax incentive programs.
Xe điện đã nhanh chóng giành được sự ưa chuộng rộng rãi ở châu Âu nhờ vào các chương trình ưu đãi thuế.