popular

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈpɑːpjələr/

phổ biến, được ưa chuộng, nổi tiếng

Được yêu thích, ngưỡng mộ hoặc tận hưởng bởi nhiều người hay một nhóm đối tượng khách hàng cụ thể.

Liked, admired, or enjoyed by many people or by a particular group.

popular

Collocations

  • popular beliefquan niệm phổ biến, số đông tin tưởng
  • popular destinationđiểm đến du lịch phổ biến/được ưa chuộng
  • highly popularcực kỳ phổ biến/được yêu chuộng

Ví dụ TOEIC

Hawaii is widely considered a highly popular holiday destination among travelers worldwide.

Hawaii được xem rộng rãi là một điểm đến kỳ nghỉ cực kỳ phổ biến đối với khách du lịch trên toàn thế giới.