📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

pond

n.

/pɑːnd/

cái ao, hồ nước nhỏ

Một dải nước tĩnh lặng có quy mô nhỏ được hình thành tự nhiên hoặc bằng phương pháp nhân tạo.

A small body of still water formed naturally or by artificial means.

pond

⚠️ Lưu ý

Từ này thỉnh thoảng xuất hiện trong mô tả tranh Part 1 cảnh mọi người ngồi nghỉ ngơi bên ao nước ở công viên 'near the pond'.

Collocations

  • fish pondao nuôi cá
  • garden pondhồ nước nhỏ trong sân vườn

Ví dụ TOEIC

The landscape architect designed a small garden pond with water lilies for the office courtyard.

Kiến trúc sư cảnh quan đã thiết kế một hồ nước nhỏ trong sân vườn với hoa súng cho khoảng sân của văn phòng.

CEFR: B1TOEIC: Low