poll

n.

CEFR B2TOEIC High
/poʊl/

cuộc thăm dò ý kiến, cuộc bỏ phiếu

Quá trình bỏ phiếu biểu quyết trong một cuộc bầu cử, hoặc một cuộc khảo sát lấy ý kiến chung của công chúng.

The process of voting in an election, or a survey of public opinion.

poll

Collocations

  • opinion pollcuộc thăm dò ý kiến dư luận
  • conduct a polltiến hành một cuộc thăm dò ý kiến
  • online pollcuộc thăm dò ý kiến trực tuyến

Ví dụ TOEIC

The marketing department conducted an online poll to identify preferred payment methods among users.

Bộ phận tiếp thị đã tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến trực tuyến để xác định các phương thức thanh toán được người dùng ưa thích.