pick up

v.phr.

CEFR B1TOEIC High
/pɪk ʌp/

đón (ai), đi lấy (hàng hóa), nhặt lên, gia tăng (doanh số)

Đi đến và lấy/thu gom một thứ gì đó hay đón ai đó, hoặc gia tăng tốc độ/cải thiện doanh số, hoặc học nhanh cái gì không cần tốn nhiều công sức.

To go and collect someone or something, or to increase or improve, or to learn effortlessly.

pick up

Collocations

  • pick up a packageđi lấy một gói bưu phẩm
  • pick up passengerđón một hành khách
  • sales pick updoanh số bán hàng gia tăng phục hồi (danh từ/động từ)

Ví dụ TOEIC

You can pick up your flight tickets directly at the airport check-in counter on the day of departure.

Bạn có thể tự đến lấy vé máy bay trực tiếp tại quầy làm thủ tục ở sân bay vào ngày khởi hành.