pick up
v.phr.
CEFR B1TOEIC High
/pɪk ʌp/
đón (ai), đi lấy (hàng hóa), nhặt lên, gia tăng (doanh số)
Đi đến và lấy/thu gom một thứ gì đó hay đón ai đó, hoặc gia tăng tốc độ/cải thiện doanh số, hoặc học nhanh cái gì không cần tốn nhiều công sức.
To go and collect someone or something, or to increase or improve, or to learn effortlessly.
