physician
n.
CEFR B2TOEIC High
/fɪˈzɪʃn/
bác sĩ nội khoa, bác sĩ đa khoa
Một người có trình độ năng lực hành nghề y, đặc biệt là người chuyên về chẩn đoán và điều trị bệnh nội khoa phân biệt rõ với bác sĩ phẫu thuật.
A person qualified to practice medicine, especially one who specializes in diagnosis and medical treatment as distinct from surgery.
