photography
n.
CEFR B1TOEIC High
/fəˈtɑːɡrəfi/
nhiếp ảnh, nghề chụp ảnh, nghệ thuật nhiếp ảnh
Nghệ thuật hoặc hoạt động chụp ảnh và xử lý hình ảnh chụp được.
The art or practice of taking and processing photographs.
n.
nhiếp ảnh, nghề chụp ảnh, nghệ thuật nhiếp ảnh
Nghệ thuật hoặc hoạt động chụp ảnh và xử lý hình ảnh chụp được.
The art or practice of taking and processing photographs.

The museum is hosting a special exhibition showcasing the history of professional photography.
Bảo tàng đang tổ chức một cuộc triển lãm đặc biệt giới thiệu lịch sử của nhiếp ảnh chuyên nghiệp.