permit

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈpɜːrmɪt/

giấy phép, thẻ thông hành, thẻ đỗ xe

Một tài liệu hoặc giấy tờ chính thức cấp quyền cho phép làm một việc gì đó, đặc biệt là đỗ xe hoặc làm việc.

An official document giving authorization to do something, especially for parking or working.

permit

Collocations

  • parking permitthẻ/giấy phép đỗ xe (trong khu vực giới hạn)
  • work permitgiấy phép lao động (cho người nước ngoài)
  • building permitgiấy phép xây dựng công trình

Ví dụ TOEIC

Employees must display their valid parking permit clearly on the windshield to avoid fines.

Nhân viên phải hiển thị rõ ràng thẻ đỗ xe còn hiệu lực của họ trên kính chắn gió xe để tránh bị phạt tiền.