performance evaluation
n.phr.
CEFR B2TOEIC High
/pərˈfɔːrməns ɪˌvæljuˈeɪʃn/
đánh giá hiệu suất công việc, đánh giá năng lực làm việc hằng năm
Một quy trình có hệ thống và định kỳ nhằm đánh giá hiệu suất công việc và năng suất của cá nhân nhân viên.
A systematic and periodic process that assesses an individual employee's job performance and productivity.
