📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

performance evaluation

n.phr.

/pərˈfɔːrməns ɪˌvæljuˈeɪʃn/

đánh giá hiệu suất công việc, đánh giá năng lực làm việc hằng năm

Một quy trình có hệ thống và định kỳ nhằm đánh giá hiệu suất công việc và năng suất của cá nhân nhân viên.

A systematic and periodic process that assesses an individual employee's job performance and productivity.

performance evaluation

⚠️ Lưu ý

performance evaluation (quy trình chính thức của nhân sự để quyết định việc tăng lương, thăng chức hằng năm cho nhân viên trong TOEIC).

Collocations

  • annual performance evaluationđánh giá hiệu suất hằng năm
  • conduct a performance evaluationtiến hành đánh giá hiệu suất

Ví dụ TOEIC

The human resources department scheduled the annual performance evaluation for the end of October.

Bộ phận nhân sự đã lên lịch cho việc đánh giá hiệu suất hằng năm vào cuối tháng Mười.

CEFR: B2TOEIC: High