perception
n.
CEFR B2TOEIC Medium
/pərˈsepʃn/
sự nhận thức, cách nhìn nhận, cảm quan đánh giá
Năng lực nhìn, nghe hoặc nhận biết điều gì đó qua các giác quan, hoặc một cách nhìn nhận, thấu hiểu hay diễn giải cái gì đó; một ấn tượng tinh thần cảm quan.
The ability to see, hear, or become aware of something through the senses, or a way of regarding, understanding, or interpreting something; a mental impression.
