peak
n.
CEFR B2TOEIC High
/piːk/
đỉnh cao, giờ cao điểm, mùa cao điểm
Đỉnh nhọn của một ngọn núi, hoặc thời điểm đạt mức độ hoạt động, trị giá hay thành tựu cao nhất tối đa.
The pointed top of a mountain, or the point of highest activity, value, or achievement.
