patient
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈpeɪʃnt/
bệnh nhân, người bệnh
Một người đang nhận hoặc đã đăng ký điều trị y tế chăm sóc sức khỏe.
A person receiving or registered for medical treatment.
n.
bệnh nhân, người bệnh
Một người đang nhận hoặc đã đăng ký điều trị y tế chăm sóc sức khỏe.
A person receiving or registered for medical treatment.

The clinic's administrative assistants are trained to manage confidential patient records securely.
Các trợ lý hành chính của phòng khám được đào tạo để quản lý các hồ sơ bệnh án bảo mật của bệnh nhân một cách an toàn.