passenger
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈpæsɪndʒər/
hành khách (đi xe, tàu, máy bay)
Một hành khách di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng hoặc cá nhân không phải là người lái xe, phi công hay phi hành đoàn.
A traveler on a public or private conveyance other than the driver, pilot, or crew.
