partnership
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈpɑːrtnərʃɪp/
quan hệ đối tác, sự cộng tác kinh doanh, công ty hợp danh
Một sự liên kết hợp tác của hai hay nhiều người hoặc tổ chức với tư cách đối tác, hoặc doanh nghiệp được quản lý bởi các cổ đông đối tác chung.
An association of two or more people or organizations as partners, or a business managed by partners.
