patron
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈpeɪtrən/
khách hàng quen, người bảo trợ nghệ thuật
Một người hỗ trợ tài chính hay hỗ trợ khác cho cá nhân, tổ chức hoặc hoạt động nghệ thuật, hoặc một khách hàng quen thường xuyên của cửa hàng.
A person who gives financial or other support to a person, organization, cause, or activity, or a regular customer of a store.
