package
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈpækɪdʒ/
bưu kiện, gói bưu phẩm, gói phúc lợi/dịch vụ
Một vật thể hoặc nhóm vật thể được gói trong giấy hoặc đóng gói trong thùng hộp kẹp sẵn, hoặc một tập hợp các đề xuất/lợi ích phúc lợi.
An object or group of objects wrapped in paper or packed in a box, or a set of proposals/benefits.
