outstanding

adj.

CEFR B2TOEIC High
/aʊtˈstændɪŋ/

xuất sắc vượt trội, còn tồn đọng chưa thanh toán (tiền nợ)

Xuất sắc vượt trội một cách bất thường, hoặc vẫn còn tồn đọng chưa được thanh toán tiền hay chưa được giải quyết xong.

Exceptionally good, or remaining unpaid, unresolved, or uncompleted.

outstanding

Collocations

  • outstanding performancehiệu suất làm việc xuất sắc vượt trội
  • outstanding balancekhoản nợ dư nợ chưa thanh toán tồn đọng
  • outstanding debtkhoản nợ tồn đọng chưa trả

Ví dụ TOEIC

Please settle the outstanding balance on your account before the end of this business month.

Vui lòng thanh toán dứt điểm số dư chưa trả trên tài khoản của bạn trước khi kết thúc tháng kinh doanh này.