outdated
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
lỗi thời, lạc hậu (máy tính, phần mềm)
Đã quá hạn sử dụng; lỗi thời lạc hậu; theo kiểu cổ không còn tối ưu.
Out of date; obsolete; old-fashioned.
adj.
lỗi thời, lạc hậu (máy tính, phần mềm)
Đã quá hạn sử dụng; lỗi thời lạc hậu; theo kiểu cổ không còn tối ưu.
Out of date; obsolete; old-fashioned.

The manufacturing plant plans to replace its outdated production machinery to boost daily output.
Nhà máy sản xuất có kế hoạch thay thế máy móc sản xuất lỗi thời của mình để thúc đẩy sản lượng hằng ngày.