operational
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˌɑːpəˈreɪʃənl/
thuộc về vận hành, sẵn sàng hoạt động
Đang hoạt động hoặc sẵn sàng đưa vào sử dụng, hoặc liên quan đến phần công việc thực hiện bởi một tổ chức hay hệ thống.
In or ready for use, or relating to the piece of work done by an organization or system.
