operational

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ˌɑːpəˈreɪʃənl/

thuộc về vận hành, sẵn sàng hoạt động

Đang hoạt động hoặc sẵn sàng đưa vào sử dụng, hoặc liên quan đến phần công việc thực hiện bởi một tổ chức hay hệ thống.

In or ready for use, or relating to the piece of work done by an organization or system.

operational

Collocations

  • operational costschi phí vận hành doanh nghiệp
  • operational efficiencyhiệu suất vận hành hoạt động
  • become operationalbắt đầu đi vào hoạt động chính thức

Ví dụ TOEIC

The new automated assembly plant is expected to become fully operational by the end of next month.

Nhà máy lắp ráp tự động mới dự kiến sẽ đi vào hoạt động hoàn toàn vào cuối tháng tới.