operate
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈɑːpəreɪt/
vận hành (máy), hoạt động (kinh doanh)
Kiểm soát việc vận hành của một máy móc hay hệ thống, hoặc tiến hành các hoạt động kinh doanh buôn bán.
To control the functioning of a machine or system, or to conduct business activities.
