ocean
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈoʊʃn/
đại dương, biển khơi
Một dải nước biển rộng lớn khổng lồ, cụ thể là từng khu vực chính chứa nước mặn của trái đất.
A very large expanse of sea, in particular, each of the main areas of saline water.
n.
đại dương, biển khơi
Một dải nước biển rộng lớn khổng lồ, cụ thể là từng khu vực chính chứa nước mặn của trái đất.
A very large expanse of sea, in particular, each of the main areas of saline water.

Shipping large raw materials via ocean freight is highly economical compared to air cargo.
Vận chuyển các nguyên liệu thô lớn bằng đường biển cực kỳ tiết kiệm chi phí so với đường hàng không.