📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

occupation

n.

/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/

nghề nghiệp, công việc chuyên môn

Một công việc hoặc nghề nghiệp chuyên môn lâu dài, hoặc hành động cư ngụ hay sử dụng một tòa nhà.

A job or profession, or the action of living in or using a building.

occupation

⚠️ Lưu ý

occupational safety (an toàn lao động - mảng luật pháp quy chuẩn nhà máy rất hay ra trong đề thi TOEIC).

Collocations

  • state your occupationghi rõ nghề nghiệp của bạn (trong mẫu đơn)
  • current occupationnghề nghiệp hiện tại
  • occupational safetyan toàn và sức khỏe nghề nghiệp/lao động

Ví dụ TOEIC

Please write down your current occupation and employment history on the application form.

Vui lòng viết rõ nghề nghiệp hiện tại và quá trình làm việc trước đây của bạn vào mẫu đơn xin việc.

CEFR: B1TOEIC: High