occupation

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/

nghề nghiệp, công việc chuyên môn

Một công việc hoặc nghề nghiệp chuyên môn lâu dài, hoặc hành động cư ngụ hay sử dụng một tòa nhà.

A job or profession, or the action of living in or using a building.

occupation

Collocations

  • state your occupationghi rõ nghề nghiệp của bạn (trong mẫu đơn)
  • current occupationnghề nghiệp hiện tại
  • occupational safetyan toàn và sức khỏe nghề nghiệp/lao động

Ví dụ TOEIC

Please write down your current occupation and employment history on the application form.

Vui lòng viết rõ nghề nghiệp hiện tại và quá trình làm việc trước đây của bạn vào mẫu đơn xin việc.