📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

obtain

v.

/əbˈteɪn/

đạt được, có được, xin được (giấy phép)

Có được, giành được hoặc đảm bảo sở hữu được một cái gì đó, đặc biệt là thông qua nỗ lực hay yêu cầu chính thức.

To get, acquire, or secure something, especially through effort or request.

obtain

⚠️ Lưu ý

obtain (đạt được, xin được tài liệu/quyền lợi một cách chính thức) ↔ maintain (bảo dưỡng, duy trì ổn định).

Collocations

  • obtain permissionxin được phép, có được sự cho phép
  • obtain a licensecó được giấy phép chính thức
  • obtain detailsthu thập có được các chi tiết

Ví dụ TOEIC

You must obtain written permission from the executive board before using the company logo.

Bạn phải có được sự cho phép bằng văn bản từ hội đồng quản trị trước khi sử dụng logo của công ty.

CEFR: B2TOEIC: High