observe

v.

CEFR B2TOEIC High
/əbˈzɜːrv/

tuân thủ (luật/quy định), quan sát, cử hành (ngày lễ)

Quan sát theo dõi một cách cẩn thận, hoặc tuân thủ chấp hành nghiêm chỉnh luật pháp, quy định hay tập tục.

To watch carefully, or to comply with a law, rule, or custom.

observe

Collocations

  • observe regulationstuân thủ chấp hành các quy định
  • observe a holidaynghỉ lễ/cử hành ngày kỷ niệm lễ lớn
  • carefully observequan sát một cách cẩn thận sát sao

Ví dụ TOEIC

All laboratory personnel must strictly observe the safety protocols when handling chemicals.

Tất cả nhân viên phòng thí nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn khi xử lý hóa chất.