observe
v.
CEFR B2TOEIC High
/əbˈzɜːrv/
tuân thủ (luật/quy định), quan sát, cử hành (ngày lễ)
Quan sát theo dõi một cách cẩn thận, hoặc tuân thủ chấp hành nghiêm chỉnh luật pháp, quy định hay tập tục.
To watch carefully, or to comply with a law, rule, or custom.
