objective
n.
CEFR B2TOEIC High
/əbˈdʒektɪv/
mục tiêu, mục đích phấn đấu
Một thứ được nhắm tới hoặc tìm kiếm để đạt được; một mục tiêu hoặc đích ngắm.
A thing aimed at or sought; a goal or target.
n.
mục tiêu, mục đích phấn đấu
Một thứ được nhắm tới hoặc tìm kiếm để đạt được; một mục tiêu hoặc đích ngắm.
A thing aimed at or sought; a goal or target.

The company's primary objective this quarter is to increase sales in Asian markets by fifteen percent.
Mục tiêu hàng đầu của công ty trong quý này là tăng doanh số bán hàng tại thị trường châu Á thêm mười lăm phần trăm.