object

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈɑːbdʒekt/

vật thể, đồ vật, mục tiêu mục đích

Một vật thể chất liệu có thể nhìn thấy và chạm vào được, hoặc một mục tiêu hay mục đích phấn đấu.

A material thing that can be seen and touched, or a goal or purpose.

object

Collocations

  • sharp objectđồ vật sắc nhọn
  • object of the meetingmục đích của cuộc họp
  • fragile objectđồ vật dễ vỡ

Ví dụ TOEIC

The main object of today's meeting is to review the budget proposal for the upcoming fiscal year.

Mục đích chính của cuộc họp hôm nay là xem xét đề xuất ngân sách cho năm tài chính sắp tới.