nonprofit organization
n.phr.
CEFR B2TOEIC High
/ˌnɑːnˈprɑːfɪt ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/
tổ chức phi lợi nhuận
Một doanh nghiệp được chính phủ cấp tư cách miễn thuế, dành riêng cho việc thúc đẩy một mục tiêu xã hội cụ thể hoặc vận động cho một quan điểm chung.
A business granted tax-exempt status by the government, which is dedicated to furthering a particular social cause or advocating for a shared point of view.
