need

v.

CEFR A2TOEIC High
/niːd/

cần, đòi hỏi phải có

Yêu cầu cần một thứ gì đó vì nó là thiết yếu hay vô cùng quan trọng chứ không đơn thuần là mong muốn sở thích.

Require something because it is essential or very important rather than just desirable.

need

Collocations

  • need assistancecần sự hỗ trợ/giúp đỡ
  • need approvalcần sự phê duyệt phê chuẩn
  • urgent neednhu cầu khẩn cấp (danh từ 'need')

Ví dụ TOEIC

If you need further assistance with your online flight registration, please call our hotline.

Nếu bạn cần hỗ trợ thêm về việc đăng ký chuyến bay trực tuyến, vui lòng gọi đường dây nóng của chúng tôi.