necessarily

adv.

CEFR B1TOEIC High
/ˌnesəˈserəli/

nhất thiết phải, bắt buộc phải có

Như một kết quả tất yếu bắt buộc; không thể tránh khỏi; luôn luôn đúng trong mọi trường hợp (thường dùng trong văn cảnh phủ định).

As a necessary result; inevitably; always in all cases (often used in negative contexts).

necessarily

Collocations

  • not necessarily truekhông nhất thiết là đúng
  • not necessarily agreekhông nhất thiết phải đồng ý

Ví dụ TOEIC

Buying expensive software does not necessarily guarantee an immediate increase in office productivity.

Mua phần mềm đắt tiền không nhất thiết đảm bảo sẽ tăng ngay năng suất làm việc của văn phòng.