natural

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈnætʃrəl/

tự nhiên, thiên nhiên, bình thường tự nhiên

Tồn tại trong hoặc được gây ra bởi tự nhiên; không phải do con người tạo ra hoặc gây ra, hoặc có tính chất bình thường tự nhiên.

Existing in or caused by nature; not made or caused by humankind, or normal.

natural

Collocations

  • natural resourcestài nguyên thiên nhiên
  • natural ingredientscác thành phần tự nhiên (trong mỹ phẩm/đồ ăn)
  • natural disasterthảm họa thiên nhiên (như bão, động đất)

Ví dụ TOEIC

The cosmetics brand launched a new line of organic lotions made entirely of natural ingredients.

Thương hiệu mỹ phẩm đã ra mắt dòng kem dưỡng da hữu cơ mới được làm hoàn toàn từ các thành phần tự nhiên.