multiple
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈmʌltɪpl/
nhiều, đa dạng, gồm nhiều phần
Có hoặc liên quan đến một vài bộ phận, yếu tố hay thành viên khác nhau; nhiều.
Having or involving several parts, elements, or members.
adj.
nhiều, đa dạng, gồm nhiều phần
Có hoặc liên quan đến một vài bộ phận, yếu tố hay thành viên khác nhau; nhiều.
Having or involving several parts, elements, or members.

The retail chain operates multiple warehouse locations in suburban areas to speed up home delivery.
Chuỗi bán lẻ vận hành nhiều địa điểm kho hàng tại các khu vực ngoại ô để tăng tốc độ giao hàng tận nhà.