mortgage
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈmɔːrɡɪdʒ/
khoản vay thế chấp (đặc biệt thế chấp nhà đất)
Một thỏa thuận pháp lý mà qua đó ngân hàng cho vay tiền lấy lãi để đổi lấy việc nắm giữ quyền sở hữu bất động sản của con nợ, với điều kiện việc nắm giữ quyền này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi nợ được thanh toán hết.
A legal agreement by which a bank or other creditor lends money at interest in exchange for taking title of the debtor's property, with the condition that the conveyance of title becomes void upon the payment of the debt.
