📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

mortgage

n.

/ˈmɔːrɡɪdʒ/

khoản vay thế chấp (đặc biệt thế chấp nhà đất)

Một thỏa thuận pháp lý mà qua đó ngân hàng cho vay tiền lấy lãi để đổi lấy việc nắm giữ quyền sở hữu bất động sản của con nợ, với điều kiện việc nắm giữ quyền này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi nợ được thanh toán hết.

A legal agreement by which a bank or other creditor lends money at interest in exchange for taking title of the debtor's property, with the condition that the conveyance of title becomes void upon the payment of the debt.

mortgage

⚠️ Lưu ý

Hãy lưu ý phát âm: chữ 't' trong từ 'mortgage' là âm câm hoàn toàn, phát âm là /ˈmɔːrɡɪdʒ/.

Collocations

  • mortgage ratelãi suất vay thế chấp mua nhà
  • apply for a mortgagenộp đơn xin vay thế chấp mua nhà
  • pay off the mortgagetrả hết khoản vay thế chấp nhà đất

Ví dụ TOEIC

The bank offers highly competitive mortgage rates specifically targeted at first-time home buyers.

Ngân hàng cung cấp mức lãi suất vay thế chấp cực kỳ cạnh tranh đặc biệt nhắm vào những người mua nhà lần đầu.

CEFR: B2TOEIC: High