miss
v.
CEFR A2TOEIC High
/mɪs/
bỏ lỡ, trễ (chuyến tàu/bay), hụt hạn chót
Không đánh trúng, không tiếp cận được, hoặc không tham dự kịp thời hạn hay lỡ một chuyến bay/hạn chót.
To fail to hit, reach, or contact, or to fail to attend or catch a flight/deadline.
