📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

miss

v.

/mɪs/

bỏ lỡ, trễ (chuyến tàu/bay), hụt hạn chót

Không đánh trúng, không tiếp cận được, hoặc không tham dự kịp thời hạn hay lỡ một chuyến bay/hạn chót.

To fail to hit, reach, or contact, or to fail to attend or catch a flight/deadline.

miss

⚠️ Lưu ý

miss a deadline (trễ hạn chót - cụm collocations rất quan trọng trái nghĩa với 'meet a deadline').

Collocations

  • miss a flightbỏ lỡ/trễ chuyến bay
  • miss a deadlinetrễ hạn chót hoàn thành công việc
  • miss a connectionbỏ lỡ chuyến xe/bay trung chuyển

Ví dụ TOEIC

If we do not submit the financial documents today, we will risk missing the deadline.

Nếu chúng ta không nộp các tài liệu tài chính ngày hôm nay, chúng ta sẽ có nguy cơ bị trễ hạn chót.

CEFR: A2TOEIC: High