📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

meticulously

adv.

/məˈtɪkjələsli/

một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, trau chuốt từng tí một

Theo một cách thể hiện sự chú ý cực kỳ lớn đến từng chi tiết nhỏ; một cách rất kỹ lưỡng và cẩn thận.

In a way that shows great attention to detail; very thoroughly and carefully.

meticulously

⚠️ Lưu ý

meticulously (trau chuốt, tỉ mỉ từng tiểu tiết nhỏ nhất để đảm bảo không một hạt sạn) ↔ carelessly (cẩu thả, lơ là).

Collocations

  • meticulously planlên kế hoạch một cách tỉ mỉ
  • meticulously designthiết kế một cách trau chuốt/tỉ mỉ
  • meticulously inspectkiểm tra một cách tỉ mỉ cẩn thận

Ví dụ TOEIC

The budget report was meticulously prepared by the accounting team before being submitted to the board.

Báo cáo ngân sách đã được chuẩn bị một cách tỉ mỉ bởi đội ngũ kế toán trước khi trình lên hội đồng quản trị.

CEFR: C1TOEIC: High