merger

n.

CEFR B2TOEIC High
/ˈmɜːrdʒər/

vụ sáp nhập, sự hợp nhất công ty

Sự kết hợp hợp nhất của hai thứ, đặc biệt là hai công ty doanh nghiệp, lại thành một thể duy nhất.

A combination of two things, especially companies, into one.

merger

Collocations

  • corporate mergersự sáp nhập tập đoàn/doanh nghiệp
  • proposed mergervụ sáp nhập được đề xuất
  • merger and acquisitionsáp nhập và thâu tóm doanh nghiệp (M&A)

Ví dụ TOEIC

The financial news reported extensively on the proposed merger between the two retail giants.

Tin tức tài chính đã đưa tin sâu rộng về vụ sáp nhập được đề xuất giữa hai gã khổng lồ bán lẻ.