📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

merge

v.

/mɜːrdʒ/

sáp nhập, hợp nhất (công ty), gộp lại

Kết hợp hoặc làm cho kết hợp lại để tạo thành một đơn vị thống nhất duy nhất, đặc biệt là sự hợp nhất của hai công ty thương mại.

To combine or cause to combine to form a single entity, especially of two commercial companies.

merge

⚠️ Lưu ý

merge (thường đi với giới từ 'with': 'merge WITH [something]' - sáp nhập với cái gì).

Collocations

  • merge companiessáp nhập các công ty
  • merge databasesgộp các cơ sở dữ liệu lại làm một
  • merge lanesnhập làn đường giao thông (khi lái xe)

Ví dụ TOEIC

The board of directors voted to merge with our main competitor to expand our market share.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu sáp nhập với đối thủ cạnh tranh chính của chúng tôi để mở rộng thị phần.

CEFR: B2TOEIC: High