menu
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈmenjuː/
thực đơn, danh mục tùy chọn (trên máy tính)
Một danh sách các món ăn sẵn có trong một nhà hàng, hoặc một nhóm các tùy chọn hiển thị trên màn hình máy tính.
A list of dishes available in a restaurant, or a set of options on a computer screen.
