mentor
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈmentɔːr/
người cố vấn, người dẫn dắt (đặc biệt trong đào tạo nội bộ công sở)
Một cố vấn giàu kinh nghiệm và đáng tin cậy dẫn dắt chỉ dạy cho một người ít kinh nghiệm hơn.
An experienced and trusted adviser who guides a less experienced person.
