material

n.

CEFR B1TOEIC High
/məˈtɪriəl/

vật liệu, chất liệu, tài liệu học tập/quảng cáo

Chất liệu mà từ đó một đồ vật được hoặc có thể được chế tạo, hoặc các sự thật, thông tin hay tài liệu sử dụng trong nhiệm vụ.

The matter from which a thing is or can be made, or facts, information, or documents used in a task.

material

Collocations

  • raw materialsnguyên liệu thô (cho sản xuất)
  • promotional materialstài liệu quảng cáo (tờ rơi, catalogue)
  • building materialsvật liệu xây dựng

Ví dụ TOEIC

The administrative assistant is responsible for printing the promotional materials for the trade expo.

Trợ lý hành chính chịu trách nhiệm in ấn các tài liệu quảng cáo cho hội chợ triển lãm thương mại.