📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

material

n.

/məˈtɪriəl/

vật liệu, chất liệu, tài liệu học tập/quảng cáo

Chất liệu mà từ đó một đồ vật được hoặc có thể được chế tạo, hoặc các sự thật, thông tin hay tài liệu sử dụng trong nhiệm vụ.

The matter from which a thing is or can be made, or facts, information, or documents used in a task.

material

⚠️ Lưu ý

Trong TOEIC, 'promotional materials' chỉ các tài liệu như tờ rơi, kẹp file quảng cáo chuẩn bị cho hội chợ thương mại.

Collocations

  • raw materialsnguyên liệu thô (cho sản xuất)
  • promotional materialstài liệu quảng cáo (tờ rơi, catalogue)
  • building materialsvật liệu xây dựng

Ví dụ TOEIC

The administrative assistant is responsible for printing the promotional materials for the trade expo.

Trợ lý hành chính chịu trách nhiệm in ấn các tài liệu quảng cáo cho hội chợ triển lãm thương mại.

CEFR: B1TOEIC: High