material
n.
CEFR B1TOEIC High
/məˈtɪriəl/
vật liệu, chất liệu, tài liệu học tập/quảng cáo
Chất liệu mà từ đó một đồ vật được hoặc có thể được chế tạo, hoặc các sự thật, thông tin hay tài liệu sử dụng trong nhiệm vụ.
The matter from which a thing is or can be made, or facts, information, or documents used in a task.
