📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

mark down

v.phr.

/mɑːrk daʊn/

giảm giá, hạ giá sản phẩm

Cắt giảm, hạ giá cả của các mặt hàng trong một cửa hàng bán lẻ.

To reduce the price of goods in a store.

mark down

⚠️ Lưu ý

mark down (hạ giá bán hàng) ↔ mark up (tăng thêm giá bán để thu lời - hai từ trái nghĩa kinh doanh trực tiếp).

Collocations

  • mark down pricesgiảm giá bán của các mặt hàng
  • be marked down by twenty percentđược giảm giá hai mươi phần trăm

Ví dụ TOEIC

At the end of the winter, the clothing store decided to mark down all heavy coats by fifty percent.

Vào cuối mùa đông, cửa hàng quần áo đã quyết định giảm giá năm mươi phần trăm cho tất cả các loại áo khoác dày.

CEFR: B2TOEIC: High