📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

manager

n.

/ˈmænɪdʒər/

người quản lý, trưởng phòng, quản đốc

Một người chịu trách nhiệm kiểm soát hoặc điều hành toàn bộ hoặc một phòng ban phân ban của công ty hay tổ chức tương đương.

A person responsible for controlling or administering all or part of a company or similar organization.

manager

⚠️ Lưu ý

assistant manager (trợ lý quản lý/phó phòng - cấp bậc rất hay ra trong các câu hỏi giao việc của TOEIC).

Collocations

  • project managerquản lý dự án
  • assistant managertrợ lý trưởng phòng, phó phòng
  • general managertổng quản lý

Ví dụ TOEIC

The assistant manager is responsible for preparing the weekly performance reports for the team.

Trợ lý quản lý chịu trách nhiệm chuẩn bị các báo cáo hiệu suất làm việc hằng tuần cho cả nhóm.

CEFR: B1TOEIC: High