manager
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈmænɪdʒər/
người quản lý, trưởng phòng, quản đốc
Một người chịu trách nhiệm kiểm soát hoặc điều hành toàn bộ hoặc một phòng ban phân ban của công ty hay tổ chức tương đương.
A person responsible for controlling or administering all or part of a company or similar organization.
