📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

management

n.

/ˈmænɪdʒmənt/

sự quản lý, ban quản lý, ban giám đốc

Quá trình giải quyết công việc hoặc kiểm soát sự vật, con người, hoặc chính tập thể ban điều hành cấp cao của doanh nghiệp.

The process of dealing with or controlling things or people, or the people in charge of a business collectively.

management

⚠️ Lưu ý

management (ở dạng không đếm được thường chỉ tập thể toàn bộ ban điều hành, sếp lớn của công ty, ví dụ 'management has decided').

Collocations

  • senior managementban điều hành cấp cao, ban giám đốc
  • time managementsự quản lý thời gian
  • waste managementquản lý rác thải

Ví dụ TOEIC

The senior management approved the annual budget proposed by the marketing division.

Ban giám đốc cấp cao đã phê duyệt ngân sách hằng năm do bộ phận tiếp thị đề xuất.

CEFR: B1TOEIC: High