maintenance

n.

CEFR B2TOEIC High
/ˈmeɪntənəns/

sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ

Quá trình giữ gìn bảo tồn một trạng thái hay điều kiện công việc, hoặc hoạt động bảo dưỡng định kỳ máy móc thiết bị.

The process of preserving a condition or state of affairs, or the routine upkeep of machinery.

maintenance

Collocations

  • routine maintenancebảo dưỡng định kỳ thường nhật
  • maintenance teamđội ngũ bảo trì kỹ thuật
  • road maintenanceviệc duy tu bảo dưỡng đường bộ

Ví dụ TOEIC

The online banking server will be temporarily unavailable tonight due to scheduled routine maintenance.

Máy chủ ngân hàng trực tuyến sẽ tạm thời ngừng hoạt động vào đêm nay do hoạt động bảo trì định kỳ theo lịch trình.