maintenance
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈmeɪntənəns/
sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ
Quá trình giữ gìn bảo tồn một trạng thái hay điều kiện công việc, hoặc hoạt động bảo dưỡng định kỳ máy móc thiết bị.
The process of preserving a condition or state of affairs, or the routine upkeep of machinery.
